Spesifikasi
Deskripsi
nhiều|Nghĩa của từ Nhiều - Từ điển Việt - Việt: có số lượng lớn hoặc ở mức cao.
nhiều nhiều | Ngha ca t Nhiu T in VitNghĩa của từ Nhiều - Từ điển Việt - Việt: có số lượng lớn hoặc ở mức cao.
nhiều côn thịt nhiều côn thịt | Chng 13 Trong khi tiu huyt ngmCam Nhu căn bản không có thời gian để xấu hổ, tiểu huyệt vừa tê vừa ngứa, chỉ có dương vật lớn hung hăng thao làm mới có thể giúp nàng giảm bớt ngứa ngáy, nàng
nhiều thành phần dân tộc giúp nước ta có thuận lợi chủ yếu nào sau đây nhiều thành phần dân tộc giúp nước ta có thuận lợi chủ yếu nào sau đây | Nc ta c nhiu thnh phn dnNước ta có nhiều thành phần dân tộc nên có A. nền văn hóa đa dạng. B. nền văn minh lúa nước. C. nhiều người xuất cư. D. tỉ lệ dân thành thị
